Dịch vụ Y tế
Bệnh viện Đa khoa Trung ương cung cấp đầy đủ các dịch vụ y tế chất lượng cao
Bảng giá dịch vụ khám bệnh
| Mã DV | Tên dịch vụ | Khoa thực hiện | Thời gian | Giá BHYT | Giá dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|
| KB001 | Khám bệnh thông thường | Khoa Khám bệnh | 15-20 phút | 29.600đ | 150.000đ |
| KB002 | Khám chuyên khoa Nội | Khoa Nội tổng hợp | 20-30 phút | 39.600đ | 200.000đ |
| KB003 | Khám chuyên khoa Ngoại | Khoa Ngoại tổng hợp | 20-30 phút | 39.600đ | 200.000đ |
| KB004 | Khám chuyên khoa Tim mạch | Khoa Tim mạch | 30-45 phút | 55.000đ | 300.000đ |
| KB005 | Khám chuyên khoa Thần kinh | Khoa Thần kinh | 30-45 phút | 55.000đ | 300.000đ |
| KB006 | Khám Sản phụ khoa | Khoa Sản | 20-30 phút | 45.000đ | 250.000đ |
| KB007 | Khám Nhi khoa | Khoa Nhi | 20-30 phút | 39.600đ | 200.000đ |
| KB008 | Khám Mắt | Khoa Mắt | 15-25 phút | 35.000đ | 180.000đ |
| KB009 | Khám Tai Mũi Họng | Khoa TMH | 15-25 phút | 35.000đ | 180.000đ |
| KB010 | Khám Da liễu | Khoa Da liễu | 15-20 phút | 35.000đ | 180.000đ |
| KB011 | Khám VIP (Giáo sư, Tiến sĩ) | Phòng khám VIP | 45-60 phút | - | 500.000đ |
| Mã DV | Tên xét nghiệm | Loại mẫu | Thời gian trả KQ | Giá BHYT | Giá dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|
| XN001 | Công thức máu toàn phần (CBC) | Máu | 2 giờ | 45.900đ | 85.000đ |
| XN002 | Đường huyết lúc đói (Glucose) | Máu | 1 giờ | 18.700đ | 35.000đ |
| XN003 | HbA1c (Đái tháo đường) | Máu | 4 giờ | 95.200đ | 180.000đ |
| XN004 | Chức năng gan (AST, ALT, GGT) | Máu | 3 giờ | 75.600đ | 150.000đ |
| XN005 | Chức năng thận (Ure, Creatinin) | Máu | 3 giờ | 56.100đ | 110.000đ |
| XN006 | Mỡ máu (Cholesterol, Triglycerid, HDL, LDL) | Máu | 4 giờ | 112.200đ | 220.000đ |
| XN007 | Tổng phân tích nước tiểu | Nước tiểu | 1 giờ | 27.500đ | 50.000đ |
| XN008 | HBsAg (Viêm gan B) | Máu | 4 giờ | 66.000đ | 130.000đ |
| XN009 | Anti-HCV (Viêm gan C) | Máu | 4 giờ | 99.000đ | 195.000đ |
| XN010 | HIV Ag/Ab Combo | Máu | 4 giờ | 88.000đ | 175.000đ |
| XN011 | PSA (Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt) | Máu | 6 giờ | 132.000đ | 260.000đ |
| XN012 | AFP (Tầm soát ung thư gan) | Máu | 6 giờ | 121.000đ | 240.000đ |
| Mã DV | Tên dịch vụ | Thiết bị | Thời gian | Giá BHYT | Giá dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|
| HA001 | X-quang ngực thẳng | X-quang kỹ thuật số | 15 phút | 44.000đ | 90.000đ |
| HA002 | X-quang cột sống | X-quang kỹ thuật số | 20 phút | 66.000đ | 130.000đ |
| HA003 | Siêu âm bụng tổng quát | Siêu âm 4D | 20 phút | 88.000đ | 180.000đ |
| HA004 | Siêu âm tim | Siêu âm Doppler màu | 30 phút | 220.000đ | 450.000đ |
| HA005 | Siêu âm thai | Siêu âm 4D | 25 phút | 110.000đ | 250.000đ |
| HA006 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm đàn hồi | 20 phút | 99.000đ | 200.000đ |
| HA007 | CT Scanner sọ não | CT 128 lát cắt | 30 phút | 550.000đ | 1.100.000đ |
| HA008 | CT Scanner ngực | CT 128 lát cắt | 30 phút | 660.000đ | 1.300.000đ |
| HA009 | CT Scanner bụng | CT 128 lát cắt | 45 phút | 770.000đ | 1.500.000đ |
| HA010 | MRI sọ não | MRI 1.5 Tesla | 45 phút | 1.100.000đ | 2.200.000đ |
| HA011 | MRI cột sống | MRI 1.5 Tesla | 45 phút | 1.100.000đ | 2.200.000đ |
| HA012 | Điện tim (ECG) | Máy điện tim 12 chuyển đạo | 15 phút | 44.000đ | 90.000đ |
| Mã DV | Tên thủ thuật | Khoa thực hiện | Thời gian | Giá BHYT | Giá dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|
| TT001 | Tiêm tĩnh mạch | Phòng thủ thuật | 10 phút | 22.000đ | 50.000đ |
| TT002 | Truyền dịch | Phòng thủ thuật | 1-2 giờ | 55.000đ | 120.000đ |
| TT003 | Thay băng vết thương nhỏ | Phòng thủ thuật | 15 phút | 33.000đ | 70.000đ |
| TT004 | Khâu vết thương (< 5cm) | Khoa Ngoại | 30 phút | 110.000đ | 250.000đ |
| TT005 | Cắt chỉ | Phòng thủ thuật | 10 phút | 22.000đ | 50.000đ |
| TT006 | Nội soi dạ dày | Khoa Nội tiêu hóa | 30 phút | 385.000đ | 800.000đ |
| TT007 | Nội soi đại tràng | Khoa Nội tiêu hóa | 45 phút | 495.000đ | 1.000.000đ |
| TT008 | Chọc dò dịch màng phổi | Khoa Hô hấp | 30 phút | 220.000đ | 450.000đ |
| TT009 | Sinh thiết gan | Khoa Nội tiêu hóa | 45 phút | 550.000đ | 1.100.000đ |
| TT010 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | Khoa Hồi sức | 30 phút | 440.000đ | 900.000đ |
Gói khám sức khỏe tổng quát
Gói Bronze
- ✓ Khám tổng quát
- ✓ Công thức máu
- ✓ Đường huyết, Mỡ máu
- ✓ Chức năng gan, thận
- ✓ Tổng phân tích nước tiểu
- ✓ X-quang ngực
- ✓ Điện tim
- ✗ Siêu âm bụng
- ✗ Siêu âm tuyến giáp
- ✗ Tầm soát ung thư
Đối tượng: Nam/Nữ từ 18-40 tuổi
Thời gian: 2-3 giờ
Gói Silver
- ✓ Khám tổng quát
- ✓ Công thức máu
- ✓ Đường huyết, Mỡ máu, HbA1c
- ✓ Chức năng gan, thận
- ✓ Tổng phân tích nước tiểu
- ✓ X-quang ngực
- ✓ Điện tim
- ✓ Siêu âm bụng tổng quát
- ✓ Siêu âm tuyến giáp
- ✗ Tầm soát ung thư
Đối tượng: Nam/Nữ từ 30-50 tuổi
Thời gian: 3-4 giờ
Gói Gold
- ✓ Khám tổng quát VIP
- ✓ Công thức máu đầy đủ
- ✓ Đường huyết, Mỡ máu, HbA1c
- ✓ Chức năng gan, thận, tuyến giáp
- ✓ Tổng phân tích nước tiểu
- ✓ X-quang ngực
- ✓ Điện tim + Siêu âm tim
- ✓ Siêu âm bụng + tuyến giáp
- ✓ Viêm gan B, C
- ✓ Tầm soát ung thư (AFP, CEA, PSA/CA125)
Đối tượng: Nam/Nữ trên 40 tuổi
Thời gian: 4-5 giờ
Gói Platinum
- ✓ Tất cả dịch vụ Gói Gold
- ✓ CT Scanner ngực liều thấp
- ✓ Nội soi dạ dày
- ✓ Đo loãng xương
- ✓ Khám Mắt, TMH chuyên sâu
- ✓ Tầm soát ung thư toàn diện
- ✓ Tư vấn dinh dưỡng
- ✓ Bác sĩ riêng hướng dẫn
- ✓ Phòng nghỉ VIP
- ✓ Bữa ăn nhẹ
Đối tượng: Khách hàng cao cấp
Thời gian: 1 ngày
Dịch vụ chuyên khoa nổi bật
Tim mạch - Can thiệp
Chẩn đoán và điều trị các bệnh lý tim mạch với công nghệ can thiệp hiện đại
- Đặt stent động mạch vành
- Nong mạch vành qua da
- Cấy máy tạo nhịp tim
- Triệt đốt rối loạn nhịp tim
Thần kinh - Đột quỵ
Trung tâm đột quỵ hoạt động 24/7, can thiệp cấp cứu trong "giờ vàng"
- Can thiệp lấy huyết khối
- Tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch
- Phẫu thuật u não
- Phục hồi chức năng thần kinh
Chấn thương chỉnh hình
Phẫu thuật xương khớp với kỹ thuật nội soi và thay khớp nhân tạo
- Thay khớp háng, khớp gối
- Nội soi khớp vai, khớp gối
- Kết hợp xương gãy
- Điều trị thoát vị đĩa đệm
Sản phụ khoa - Hiếm muộn
Chăm sóc thai sản và điều trị vô sinh hiếm muộn với công nghệ IVF
- Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF)
- Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
- Theo dõi thai kỳ nguy cơ cao
- Sinh thường - Sinh mổ an toàn
Ung bướu - Xạ trị
Chẩn đoán và điều trị ung thư toàn diện với phác đồ chuẩn quốc tế
- Hóa trị, Miễn dịch trị liệu
- Xạ trị VMAT, IMRT
- Phẫu thuật ung thư
- Chăm sóc giảm nhẹ
Mắt - Phẫu thuật Laser
Phẫu thuật khúc xạ và điều trị các bệnh lý mắt với công nghệ Laser
- Phẫu thuật LASIK, SMILE
- Phẫu thuật đục thủy tinh thể
- Điều trị Glaucoma
- Phẫu thuật lác, sụp mí
Quy trình khám bệnh
Đăng ký - Tiếp nhận
Đăng ký khám qua tổng đài, website hoặc trực tiếp tại quầy. Xuất trình CCCD và thẻ BHYT (nếu có)
5-10 phútKhám lâm sàng
Bác sĩ thăm khám, hỏi bệnh sử và chỉ định các xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh cần thiết
15-30 phútThực hiện cận lâm sàng
Lấy mẫu xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm theo chỉ định của bác sĩ
30-60 phútNhận kết quả
Chờ kết quả xét nghiệm. Kết quả được trả qua SMS/Email hoặc nhận trực tiếp
1-4 giờTư vấn - Kê đơn
Bác sĩ đọc kết quả, chẩn đoán bệnh và tư vấn phương án điều trị, kê đơn thuốc
15-20 phútThanh toán - Lấy thuốc
Thanh toán viện phí tại quầy thu ngân hoặc qua ứng dụng. Nhận thuốc tại nhà thuốc bệnh viện
10-15 phútTổng đài đặt lịch
1900 1234
Miễn phí cuộc gọiCấp cứu 24/7
115 - 028 3855 4269
Xe cứu thương miễn phí trong 10kmGiờ làm việc
7:00 - 17:00
Thứ 2 - Thứ 7 (Chủ nhật nghỉ)Địa chỉ
201 Nguyễn Chí Thanh, Q.5
TP. Hồ Chí Minh